女儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 女兒
女儿 nghĩa là con gái.
Nghĩa của 女儿
nǚ'ér
NỮ NHIphồn thể 女兒- Con gái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女儿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 女儿
Câu ví dụ với 女儿
- 为女儿婚事,很伤脑筋。 Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.Tatoeba #3709303
- 她昨天生了一个女儿。 Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805682
- 你是我的女儿。 Nǐ shì wǒ de nǚ'ér.Con là con gái của mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9453432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
女儿 nghĩa là gì?
女儿 (nǚ'ér) nghĩa là con gái.
女儿 đọc thế nào?
女儿 đọc là nǚ'ér (pinyin).
Âm Hán Việt của 女儿 là gì?
Âm Hán Việt của 女儿 là "nữ nhi".