闺女
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 閨女
闺女 nghĩa là thiếu nữ, con gái.
Nghĩa của 闺女
guīnü
KHUÊ NỮDanh từphồn thể 閨女- Thiếu nữ; phụ nữ chưa kết hôn
- thông tục Con gái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闺女
Đồng nghĩa
Từ ghép có 闺女
Câu hỏi thường gặp
闺女 nghĩa là gì?
闺女 (guīnü) nghĩa là thiếu nữ, con gái.
闺女 đọc thế nào?
闺女 đọc là guīnü (pinyin).
Âm Hán Việt của 闺女 là gì?
Âm Hán Việt của 闺女 là "khuê nữ".