TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỒN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tồn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿸𠂇⿰丨子 Mọi âm Hán Việt của chữ: tồn

存 nghĩa là tồn tại, gửi.

Nghĩa của 存

cún

TỒN
  1. Tồn tại
  2. Gửi
  3. Lưu trữ
  4. Giữ
  5. Sống sót

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 存

Đồng nghĩa

Từ ghép có 存

Thành ngữ có 存

  • 生死存亡 — Vấn đề sống còn
  • 荡然无存 — Xoá sổ hoàn toàn
  • 名存实亡 — Tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn
  • 求同存异 — Tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng
  • 硕果仅存 — Chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
  • 去芜存菁 — Loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa
  • 另存为 — Lưu dưới dạng... (tùy chọn menu trong một ứng dụng phần mềm)

Câu ví dụ với 存

  • 我打算存更多钱。 Tôi sẽ để dành thêm tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502906
  • 你把文件存到哪个文件夹了? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265203

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

存 nghĩa là gì?

存 (cún) nghĩa là tồn tại, gửi.

存 đọc thế nào?

存 đọc là cún (pinyin).

Âm Hán Việt của 存 là gì?

Âm Hán Việt của 存 là "tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.