TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孩子

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
háizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀI TỬ

孩子 nghĩa là trẻ em.

Nghĩa của 孩子

háizi

HÀI TỬDanh từ
  1. Trẻ em

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 孩子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 孩子

Câu ví dụ với 孩子

  • 孩子,你为什么哭呀?说给我听听。 Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.Tatoeba #3541776
  • 他还是个孩子,犯不上跟他生气。 Tā háishi gè háizi, fànbushàng gēn tā shēngqì.Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.Tatoeba #3709250
  • 我的叔叔有三个孩子。 Bác tôi có 3 người con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396670
  • 他们都是天真的孩子。 Chúng đều là những đứa trẻ vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #792809
  • 他们都是无辜的孩子。 Chúng đều là những đứa trẻ vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #792810
  • 孩子需要很多睡眠。 Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358180
  • 我已婚,有两个孩子。 Tôi đã cưới và có 2 đứa con (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604461
  • 孩子们需要大量的睡眠。 Háizi men xūyào dàliàng de shuìmián.Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

孩子 nghĩa là gì?

孩子 (háizi) nghĩa là trẻ em.

孩子 đọc thế nào?

孩子 đọc là háizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 孩子 là gì?

Âm Hán Việt của 孩子 là "hài tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.