TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安装

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ānzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安裝

Âm Hán Việt AN TRANG

安装 nghĩa là lắp đặt, dựng.

Nghĩa của 安装

ānzhuāng

AN TRANGĐộng từphồn thể 安裝
  1. Lắp đặt
  2. Dựng
  3. Lắp
  4. Gắn
  5. Cài đặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安装

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安装 nghĩa là gì?

安装 (ānzhuāng) nghĩa là lắp đặt, dựng.

安装 đọc thế nào?

安装 đọc là ānzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安装 là gì?

Âm Hán Việt của 安装 là "an trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.