TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安设

ānshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安設

Âm Hán Việt AN THIẾT

安设 nghĩa là lắp đặt, cài đặt.

Nghĩa của 安设

ānshè

AN THIẾTĐộng từphồn thể 安設
  1. Lắp đặt
  2. Cài đặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 安设

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

安设 nghĩa là gì?

安设 (ānshè) nghĩa là lắp đặt, cài đặt.

安设 đọc thế nào?

安设 đọc là ānshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 安设 là gì?

Âm Hán Việt của 安设 là "an thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.