TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

装

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裝

Âm Hán Việt TRANG
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: trang

装 nghĩa là lắp đặt, đựng, chứa.

Nghĩa của 装

zhuāng

TRANGphồn thể 裝
  1. Lắp đặt
  2. Đựng, chứa
  3. Giả vờ
  4. Trang phục
  5. Trang sức
  6. Trang trí
  7. Mặc
  8. Quần áo
  9. Trang phục (của diễn viên trong vở kịch)
  10. Đóng vai
  11. Sửa chữa
  12. Gói (thứ gì vào túi)
  13. Tải
  14. Đóng gói

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 装

Đồng nghĩa

Từ ghép có 装

Thành ngữ có 装

Câu hỏi thường gặp

装 nghĩa là gì?

装 (zhuāng) nghĩa là lắp đặt, đựng, chứa.

装 đọc thế nào?

装 đọc là zhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 装 là gì?

Âm Hán Việt của 装 là "trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.