TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻找

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xúnzhǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋找

Âm Hán Việt TẦM TRẢO

寻找 nghĩa là tìm kiếm, tìm.

Nghĩa của 寻找

xúnzhǎo

TẦM TRẢOĐộng từphồn thể 尋找
  1. Tìm kiếm; tìm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寻找

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

寻找 nghĩa là gì?

寻找 (xúnzhǎo) nghĩa là tìm kiếm, tìm.

寻找 đọc thế nào?

寻找 đọc là xúnzhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻找 là gì?

Âm Hán Việt của 寻找 là "tầm trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.