找
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoa, phạt, trảo, qua
找 nghĩa là tìm, trả lại tiền thừa.
Nghĩa của 找
zhǎo
TRẢO- Tìm
- Trả lại tiền thừa
- Cố gắng tìm
- Đến gặp ai đó
- Tìm thấy
- Tìm kiếm
- Trả lại
- Thối tiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 找
Đồng nghĩa
Từ ghép có 找
Thành ngữ có 找
Câu ví dụ với 找
- 帮我找间空房间。 Giúp tôi tìm một căn phòng trống.Tatoeba #1944852
- 有谁来找我,你就说我出去了。 Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.Tatoeba #3526241
- 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561
- 你正在找的书在这里。 Nǐ zhèngzài zhǎo de shū zài zhèlǐ.Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779060
- 汤姆找不到他的包了。 Tāngmǔ zhǎo bùdào tā de bāo le.Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9965321
- “这正是我在找的。”他喊道。 "Zhè zhèngshì wǒ zài zhǎo de." tā hǎndào."Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334477
- 警察会让你去找子弹的。 Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501392
- 这就是你正在找的那本书。 Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
找 nghĩa là gì?
找 (zhǎo) nghĩa là tìm, trả lại tiền thừa.
找 đọc thế nào?
找 đọc là zhǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 找 là gì?
Âm Hán Việt của 找 là "trảo".