TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

找

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoa, phạt, trảo, qua

找 nghĩa là tìm, trả lại tiền thừa.

Nghĩa của 找

zhǎo

TRẢO
  1. Tìm
  2. Trả lại tiền thừa
  3. Cố gắng tìm
  4. Đến gặp ai đó
  5. Tìm thấy
  6. Tìm kiếm
  7. Trả lại
  8. Thối tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 找

Đồng nghĩa

Từ ghép có 找

Thành ngữ có 找

  • 骑马找马 — Tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
  • 骑驴找马 — Tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
  • 骑驴找驴 — Tìm con la khi đang cưỡi nó

Câu ví dụ với 找

  • 帮我找间空房间。 Giúp tôi tìm một căn phòng trống.Tatoeba #1944852
  • 有谁来找我,你就说我出去了。 Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.Tatoeba #3526241
  • 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561
  • 你正在找的书在这里。 Nǐ zhèngzài zhǎo de shū zài zhèlǐ.Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779060
  • 汤姆找不到他的包了。 Tāngmǔ zhǎo bùdào tā de bāo le.Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9965321
  • “这正是我在找的。”他喊道。 "Zhè zhèngshì wǒ zài zhǎo de." tā hǎndào."Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334477
  • 警察会让你去找子弹的。 Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501392
  • 这就是你正在找的那本书。 Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

找 nghĩa là gì?

找 (zhǎo) nghĩa là tìm, trả lại tiền thừa.

找 đọc thế nào?

找 đọc là zhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 找 là gì?

Âm Hán Việt của 找 là "trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.