TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻觅

xúnmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋覓

Âm Hán Việt TẦM MỊCH

寻觅 nghĩa là tìm kiếm.

Nghĩa của 寻觅

xúnmì

TẦM MỊCHĐộng từphồn thể 尋覓
  1. Tìm kiếm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寻觅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

寻觅 nghĩa là gì?

寻觅 (xúnmì) nghĩa là tìm kiếm.

寻觅 đọc thế nào?

寻觅 đọc là xúnmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻觅 là gì?

Âm Hán Việt của 寻觅 là "tầm mịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.