TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尊容

zūnróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔN DUNG

尊容 nghĩa là dung mạo đáng kính, khuôn mặt của bạn.

Nghĩa của 尊容

zūnróng

TÔN DUNGDanh từ
  1. Dung mạo đáng kính
  2. Khuôn mặt của bạn (thường chế nhạo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尊容

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尊容 nghĩa là gì?

尊容 (zūnróng) nghĩa là dung mạo đáng kính, khuôn mặt của bạn.

尊容 đọc thế nào?

尊容 đọc là zūnróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尊容 là gì?

Âm Hán Việt của 尊容 là "tôn dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.