TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尤

yóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯU
Bộ thủ: 尢 (uông) · bộ số 43 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: vưu

尤 nghĩa là xuất sắc, đặc biệt, đặc biệt là.

Nghĩa của 尤

yóu

VƯU
  1. Xuất sắc
  2. Đặc biệt, đặc biệt là
  3. Lỗi
  4. Bày tỏ sự bất mãn với

Yóu

VƯUtên riêng
  1. họ Họ Yóu

Từ ghép có 尤

Thành ngữ có 尤

  • 怨天尤人 — Trách trời trách người
  • 以儆效尤 — Để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác

Câu hỏi thường gặp

尤 nghĩa là gì?

尤 (yóu, yóu) nghĩa là xuất sắc, đặc biệt, đặc biệt là.

尤 đọc thế nào?

尤 đọc là yóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 尤 là gì?

Âm Hán Việt của 尤 là "vưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.