理应
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 理應
理应 nghĩa là nên, phải.
Nghĩa của 理应
lǐyīng
LÝ ỨNGĐộng từphồn thể 理應- Nên; phải
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理应
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
理应 nghĩa là gì?
理应 (lǐyīng) nghĩa là nên, phải.
理应 đọc thế nào?
理应 đọc là lǐyīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 理应 là gì?
Âm Hán Việt của 理应 là "lý ứng".