TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庚

gēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CANH
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: canh

庚 nghĩa là tuổi.

Nghĩa của 庚

gēng

CANH
  1. Tuổi
  2. Can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
  3. Thứ bảy trong thứ tự
  4. Chữ "G" hoặc số La Mã "VII" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III" v.v.
  5. Phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 255°
  6. Hepta

Từ ghép có 庚

Câu hỏi thường gặp

庚 nghĩa là gì?

庚 (gēng) nghĩa là tuổi.

庚 đọc thế nào?

庚 đọc là gēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 庚 là gì?

Âm Hán Việt của 庚 là "canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.