TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开辟

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kāipì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開闢

Âm Hán Việt KHAI TỊCH

开辟 nghĩa là mở ra, thiết lập.

Nghĩa của 开辟

kāipì

KHAI TỊCHĐộng từphồn thể 開闢
  1. Mở ra
  2. Thiết lập
  3. Thành lập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开辟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开辟 nghĩa là gì?

开辟 (kāipì) nghĩa là mở ra, thiết lập.

开辟 đọc thế nào?

开辟 đọc là kāipì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开辟 là gì?

Âm Hán Việt của 开辟 là "khai tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.