TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弟弟

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dìdi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ ĐỆ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

弟弟 nghĩa là em trai.

Nghĩa của 弟弟

dìdi

ĐỆ ĐỆDanh từ
  1. Em trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弟弟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 弟弟

Câu ví dụ với 弟弟

  • 弟弟对英语和音乐很有兴趣。 Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.Tatoeba #345961
  • 我弟弟在看电视。 Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502869
  • 托马斯是我弟弟。 Tuōmǎsī shì wǒ dìdi.Tom là em trai của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1883083
  • 我的弟弟是老师。 Wǒ de dìdi shì lǎoshī.Em tôi là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889791
  • 他是我弟弟。 Tā shì wǒ dìdi.Nó là em trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771449
  • 我弟弟非常重要。至少他认为他是。 Wǒ dìdi fēicháng zhòngyào. zhìshǎo tā rènwéi tā shì.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503281
  • 我母亲给我弟弟買了把黄色的雨伞。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308982
  • 我弟弟是个很重要的人物,或者说,至少他自己是这么认为的。 Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5292133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

弟弟 nghĩa là gì?

弟弟 (dìdi) nghĩa là em trai.

弟弟 đọc thế nào?

弟弟 đọc là dìdi (pinyin).

Âm Hán Việt của 弟弟 là gì?

Âm Hán Việt của 弟弟 là "đệ đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.