TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归天

guītiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸天

Âm Hán Việt QUY THIÊN

归天 nghĩa là chết.

Nghĩa của 归天

guītiān

QUY THIÊNĐộng từphồn thể 歸天
  1. Chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归天

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

归天 nghĩa là gì?

归天 (guītiān) nghĩa là chết.

归天 đọc thế nào?

归天 đọc là guītiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 归天 là gì?

Âm Hán Việt của 归天 là "quy thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.