死亡
giọng máy của trình duyệt
死亡 nghĩa là chết, tử vong.
Nghĩa của 死亡
sǐwáng
TỬ VONGĐộng từ- Chết
- Tử vong
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 死亡
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 死亡
Câu ví dụ với 死亡
- 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
死亡 nghĩa là gì?
死亡 (sǐwáng) nghĩa là chết, tử vong.
死亡 đọc thế nào?
死亡 đọc là sǐwáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 死亡 là gì?
Âm Hán Việt của 死亡 là "tử vong".