TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死亡

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sǐwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ VONG

死亡 nghĩa là chết, tử vong.

Nghĩa của 死亡

sǐwáng

TỬ VONGĐộng từ
  1. Chết
  2. Tử vong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 死亡

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 死亡

Câu ví dụ với 死亡

  • 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

死亡 nghĩa là gì?

死亡 (sǐwáng) nghĩa là chết, tử vong.

死亡 đọc thế nào?

死亡 đọc là sǐwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 死亡 là gì?

Âm Hán Việt của 死亡 là "tử vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.