TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

影响

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǐngxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 影響

Âm Hán Việt ẢNH HƯỞNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ảnh hưởng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

影响 nghĩa là ảnh hưởng, tác động.

Nghĩa của 影响

yǐngxiǎng

ẢNH HƯỞNGĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 影響
  1. Ảnh hưởng
  2. Tác động
  3. Ảnh hưởng đến
  4. Tác động đến (thường là tiêu cực)
  5. Làm phiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 影响

Đồng nghĩa

Từ ghép có 影响

Câu ví dụ với 影响

  • 罢工影响了国家经济。 Bàgōng yǐngxiǎng le guójiā jīngjì.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819790
  • 想像力影响着我们生活的各个方面。 Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

影响 nghĩa là gì?

影响 (yǐngxiǎng) nghĩa là ảnh hưởng, tác động.

影响 đọc thế nào?

影响 đọc là yǐngxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 影响 là gì?

Âm Hán Việt của 影响 là "ảnh hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.