念想
giọng máy của trình duyệt
念想 nghĩa là nhớ nhung, trân trọng ký ức, nguyện vọng, khao khát.
Nghĩa của 念想
niànxiǎng
NIỆM TƯỞNGĐộng từ, Danh từ- Nhớ nhung; trân trọng ký ức
- Nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến
- khẩu ngữ Kỷ vật; vật lưu niệm
- khẩu ngữ Ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 念想
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
念想 nghĩa là gì?
念想 (niànxiǎng) nghĩa là nhớ nhung, trân trọng ký ức, nguyện vọng, khao khát.
念想 đọc thế nào?
念想 đọc là niànxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 念想 là gì?
Âm Hán Việt của 念想 là "niệm tưởng".