TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念想

niànxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỆM TƯỞNG

念想 nghĩa là nhớ nhung, trân trọng ký ức, nguyện vọng, khao khát.

Nghĩa của 念想

niànxiǎng

NIỆM TƯỞNGĐộng từ, Danh từ
  1. Nhớ nhung; trân trọng ký ức
  2. Nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến
  3. khẩu ngữ Kỷ vật; vật lưu niệm
  4. khẩu ngữ Ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 念想

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

念想 nghĩa là gì?

念想 (niànxiǎng) nghĩa là nhớ nhung, trân trọng ký ức, nguyện vọng, khao khát.

念想 đọc thế nào?

念想 đọc là niànxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 念想 là gì?

Âm Hán Việt của 念想 là "niệm tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.