TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总算

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zǒngsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總算

Âm Hán Việt TỔNG TOÁN

总算 nghĩa là cuối cùng, cuối cùng thì.

Nghĩa của 总算

zǒngsuàn

TỔNG TOÁNPhó từphồn thể 總算
  1. Cuối cùng
  2. Cuối cùng thì
  3. Nhìn chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 总算

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

总算 nghĩa là gì?

总算 (zǒngsuàn) nghĩa là cuối cùng, cuối cùng thì.

总算 đọc thế nào?

总算 đọc là zǒngsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 总算 là gì?

Âm Hán Việt của 总算 là "tổng toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.