TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恭

gōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cung

恭 nghĩa là kính trọng.

Nghĩa của 恭

gōng

CUNG
  1. Kính trọng

Từ ghép có 恭

Thành ngữ có 恭

  • 毕恭毕敬 — Cung kính và tôn trọng
  • 玩世不恭 — Bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian
  • 洗耳恭听 — Lắng nghe một cách tôn trọng
  • 却之不恭 — Từ chối sẽ bất lịch sự
  • 前倨后恭 — Từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn
  • 恭贺佳节 — Chúc mừng mùa lễ hội

Câu hỏi thường gặp

恭 nghĩa là gì?

恭 (gōng) nghĩa là kính trọng.

恭 đọc thế nào?

恭 đọc là gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恭 là gì?

Âm Hán Việt của 恭 là "cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.