TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主义

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主義

Âm Hán Việt CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

主义 nghĩa là chủ nghĩa, tư tưởng.

Nghĩa của 主义

zhǔyì

CHỦ NGHĨADanh từ, Động từphồn thể 主義
  1. Chủ nghĩa
  2. Tư tưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主义

Đồng nghĩa

Từ ghép có 主义

Câu hỏi thường gặp

主义 nghĩa là gì?

主义 (zhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa, tư tưởng.

主义 đọc thế nào?

主义 đọc là zhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 主义 là gì?

Âm Hán Việt của 主义 là "chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.