TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩展

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kuòzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴展

Âm Hán Việt KHUẾCH TRIỂN

扩展 nghĩa là mở rộng, mở rộng ra.

Nghĩa của 扩展

kuòzhǎn

KHUẾCH TRIỂNĐộng từ, Danh từphồn thể 擴展
  1. Mở rộng
  2. Mở rộng ra
  3. Sự mở rộng
  4. Sự phát triển rộng hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扩展

Đồng nghĩa

Từ ghép có 扩展

Câu hỏi thường gặp

扩展 nghĩa là gì?

扩展 (kuòzhǎn) nghĩa là mở rộng, mở rộng ra.

扩展 đọc thế nào?

扩展 đọc là kuòzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩展 là gì?

Âm Hán Việt của 扩展 là "khuếch triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.