TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扮

bàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ban, bán, phẫn, biện, phân

扮 nghĩa là cải trang, hóa trang.

Nghĩa của 扮

bàn

BAN
  1. Cải trang
  2. Hóa trang
  3. Đóng (một vai)
  4. Tỏ ra (một biểu cảm)

Từ ghép có 扮

Thành ngữ có 扮

Câu hỏi thường gặp

扮 nghĩa là gì?

扮 (bàn) nghĩa là cải trang, hóa trang.

扮 đọc thế nào?

扮 đọc là bàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扮 là gì?

Âm Hán Việt của 扮 là "ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.