承租
giọng máy của trình duyệt
承租 nghĩa là thuê, mướn.
Nghĩa của 承租
chéngzū
THỪA TÔĐộng từ- Thuê
- Mướn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 承租
Đồng nghĩa
Từ ghép có 承租
Câu hỏi thường gặp
承租 nghĩa là gì?
承租 (chéngzū) nghĩa là thuê, mướn.
承租 đọc thế nào?
承租 đọc là chéngzū (pinyin).
Âm Hán Việt của 承租 là gì?
Âm Hán Việt của 承租 là "thừa tô".