TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抒

shū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỮ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trữ

抒 nghĩa là bày tỏ, thể hiện.

Nghĩa của 抒

shū

TRỮ
  1. Bày tỏ
  2. Thể hiện
  3. Làm nhẹ nhõm
  4. Biến thể của 纾 (shū)

Từ ghép có 抒

Thành ngữ có 抒

  • 各抒己见 — Mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
  • 直抒胸臆 — Nói lên suy nghĩ của mình

Câu hỏi thường gặp

抒 nghĩa là gì?

抒 (shū) nghĩa là bày tỏ, thể hiện.

抒 đọc thế nào?

抒 đọc là shū (pinyin).

Âm Hán Việt của 抒 là gì?

Âm Hán Việt của 抒 là "trữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.