TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾, 裌

Âm Hán Việt GIÁP
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: giáp, hiệp, siểm

夹 nghĩa là ép từ hai phía, đặt vào giữa.

Nghĩa của 夹

jiā

GIÁPphồn thể 夾
  1. Ép từ hai phía
  2. Đặt vào giữa
  3. Kẹp
  4. Mang vật gì dưới nách
  5. Bị kẹt giữa
  6. Giữa
  7. Chen vào
  8. Trộn
  9. Lẫn
  10. Tệp

jiá

GIÁPphồn thể 夾
  1. Hai lớp
  2. Có lót (quần áo)

jiá

phồn thể 裌
  1. Biến thể của 夹 (jiá)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夹

Đồng nghĩa

Từ ghép có 夹

Thành ngữ có 夹

Câu ví dụ với 夹

  • 我们吃面包夹黄油。 Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

夹 nghĩa là gì?

夹 (jiā, jiá, jià) nghĩa là ép từ hai phía, đặt vào giữa.

夹 đọc thế nào?

夹 đọc là jiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹 là gì?

Âm Hán Việt của 夹 là "giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.