捆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 綑
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khổn
捆 nghĩa là một bó, buộc lại.
Nghĩa của 捆
kǔn
KHỔN- Một bó
- Buộc lại
- Thành gói
kǔn
KHỔNphồn thể 綑- Biến thể của 捆 (kǔn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 捆
Câu hỏi thường gặp
捆 nghĩa là gì?
捆 (kǔn) nghĩa là một bó, buộc lại.
捆 đọc thế nào?
捆 đọc là kǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 捆 là gì?
Âm Hán Việt của 捆 là "khổn".