TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

探测

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tàncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 探測

Âm Hán Việt THÁM TRẮC

探测 nghĩa là thăm dò, khảo sát.

Nghĩa của 探测

tàncè

THÁM TRẮCĐộng từ, Danh từphồn thể 探測
  1. Thăm dò; khảo sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 探测

Đồng nghĩa

Từ ghép có 探测

Câu hỏi thường gặp

探测 nghĩa là gì?

探测 (tàncè) nghĩa là thăm dò, khảo sát.

探测 đọc thế nào?

探测 đọc là tàncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 探测 là gì?

Âm Hán Việt của 探测 là "thám trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.