TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搂抱

lǒubào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摟抱

Âm Hán Việt LÂU BÃO

搂抱 nghĩa là ôm, ôm chặt.

Nghĩa của 搂抱

lǒubào

LÂU BÃOĐộng từphồn thể 摟抱
  1. Ôm
  2. Ôm chặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搂抱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搂抱 nghĩa là gì?

搂抱 (lǒubào) nghĩa là ôm, ôm chặt.

搂抱 đọc thế nào?

搂抱 đọc là lǒubào (pinyin).

Âm Hán Việt của 搂抱 là gì?

Âm Hán Việt của 搂抱 là "lâu bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.