搂抱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 摟抱
搂抱 nghĩa là ôm, ôm chặt.
Nghĩa của 搂抱
lǒubào
LÂU BÃOĐộng từphồn thể 摟抱- Ôm
- Ôm chặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搂抱
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
搂抱 nghĩa là gì?
搂抱 (lǒubào) nghĩa là ôm, ôm chặt.
搂抱 đọc thế nào?
搂抱 đọc là lǒubào (pinyin).
Âm Hán Việt của 搂抱 là gì?
Âm Hán Việt của 搂抱 là "lâu bão".