TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÃO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bão, bào, quái

抱 nghĩa là ôm, mang.

Nghĩa của 抱

bào

BÃO
  1. Ôm
  2. Mang (trong tay)
  3. Ôm ấp
  4. Bao quanh
  5. Trân trọng
  6. khẩu ngữ, quần áo Vừa vặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抱

Thành ngữ có 抱

  • 打抱不平 — Đứng ra giúp người bị oan ức
  • 抱头痛哭 — Khóc lóc thảm thiết
  • 抱佛脚 — Ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn
  • 抱头鼠窜 — Che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
  • 抱不平 — Bất bình với sự bất công
  • 抱成一团 — Đoàn kết lại
  • 抱残守缺 — Trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ
  • 抱薪救火 — Ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp
  • 抱头鼠蹿 — Che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã

Câu ví dụ với 抱

  • 我能抱你吗? Wǒ néng bào nǐ ma?Tôi ôm bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8249455

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

抱 nghĩa là gì?

抱 (bào) nghĩa là ôm, mang.

抱 đọc thế nào?

抱 đọc là bào (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱 là gì?

Âm Hán Việt của 抱 là "bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.