TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摇

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搖

Âm Hán Việt DAO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: dao

摇 nghĩa là lắc, đung đưa.

Nghĩa của 摇

yáo

DAOphồn thể 搖
  1. Lắc
  2. Đung đưa
  3. Chèo
  4. Quay

Yáo

DAOphồn thể 搖tên riêng
  1. họ Họ Yáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 摇

Thành ngữ có 摇

Câu hỏi thường gặp

摇 nghĩa là gì?

摇 (yáo, yáo) nghĩa là lắc, đung đưa.

摇 đọc thế nào?

摇 đọc là yáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 摇 là gì?

Âm Hán Việt của 摇 là "dao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.