TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摹写

móxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摹寫

摹写 nghĩa là chép lại, theo mẫu.

Nghĩa của 摹写

móxiě

Động từ, Danh từphồn thể 摹寫
  1. Chép lại
  2. Theo mẫu (thư pháp)
  3. Bản sao
  4. Phỏng theo
  5. Mô tả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摹写

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摹写 nghĩa là gì?

摹写 (móxiě) nghĩa là chép lại, theo mẫu.

摹写 đọc thế nào?

摹写 đọc là móxiě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.