TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拆

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thác, xích, sạch, sách

拆 nghĩa là xé mở, tháo dỡ.

Nghĩa của 拆

chāi

SÁCH
  1. Xé mở
  2. Tháo dỡ
  3. Xé ra
  4. Mở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拆

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 拆

Thành ngữ có 拆

  • 过河拆桥 — Phá cầu sau khi qua sông
  • 拆东补西 — Kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời
  • 见招拆招 — Gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó

Câu hỏi thường gặp

拆 nghĩa là gì?

拆 (chāi) nghĩa là xé mở, tháo dỡ.

拆 đọc thế nào?

拆 đọc là chāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拆 là gì?

Âm Hán Việt của 拆 là "sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.