TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

效应

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 效應

Âm Hán Việt HIỆU ỨNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hiệu ứng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

效应 nghĩa là hiệu ứng.

Nghĩa của 效应

xiàoyìng

HIỆU ỨNGDanh từphồn thể 效應
  1. Hiệu ứng (hiện tượng khoa học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 效应

Đồng nghĩa

Từ ghép có 效应

Câu hỏi thường gặp

效应 nghĩa là gì?

效应 (xiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng.

效应 đọc thế nào?

效应 đọc là xiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 效应 là gì?

Âm Hán Việt của 效应 là "hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.