整个
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 整個
整个 nghĩa là toàn bộ, toàn thể.
Nghĩa của 整个
zhěnggè
CHỈNH CÁTính từphồn thể 整個- Toàn bộ
- Toàn thể
- Tổng thể
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整个
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 整个
- 你整个周末做了什么? Nǐ zhěnggè zhōumò zuò le shénme?Bạn đã làm gì vào cuối tuần? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #905866
- 消息传遍了整个日本。 Xiāoxi chuánbiàn le zhěnggè Rìběn.Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1553735
- 他把整个苹果都吃了。 Nó đã ăn hết tất cả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7774356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
整个 nghĩa là gì?
整个 (zhěnggè) nghĩa là toàn bộ, toàn thể.
整个 đọc thế nào?
整个 đọc là zhěnggè (pinyin).
Âm Hán Việt của 整个 là gì?
Âm Hán Việt của 整个 là "chỉnh cá".