TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旁

páng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀNG
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng, phang, banh, bạng, bàn

旁 nghĩa là một bên, khác.

Nghĩa của 旁

páng

BÀNG
  1. Một bên
  2. Khác
  3. Khác nhau
  4. Thành phần bên của một chữ Hán (như 刂 (dāo), 亻 (rén) v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 旁

Thành ngữ có 旁

  • 责无旁贷 — Bắt buộc phải làm
  • 袖手旁观 — Khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
  • 旁若无人 — Hành động như không có ai khác ở đó
  • 旁门左道 — Tà giáo (thành ngữ); trường phái ý kiến lạc lõng
  • 旁敲侧击 — Bóng gió
  • 触类旁通 — Hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự
  • 旁观者清 — Người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc
  • 耳旁风 — Gió thoảng qua tai
  • 心无旁骛 — Hoàn toàn tập trung
  • 当耳旁风 — Coi lời người nói như gió thoảng qua tai
  • 拱手旁观 — Khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả

Câu hỏi thường gặp

旁 nghĩa là gì?

旁 (páng) nghĩa là một bên, khác.

旁 đọc thế nào?

旁 đọc là páng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旁 là gì?

Âm Hán Việt của 旁 là "bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.