早上
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
早上 nghĩa là buổi sáng sớm.
Nghĩa của 早上
zǎoshang
TẢO THƯỢNGDanh từ- Buổi sáng sớm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早上
Đồng nghĩa
Từ ghép có 早上
Câu ví dụ với 早上
- 他每天早上八点起床。 Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.Tatoeba #3695640
- 我每天早上到公园里遛狗。 Wǒ měitiān zǎoshang dào gōngyuán lǐ liùgǒu.Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.Tatoeba #334688
- 我今天早上看了电视。 Tôi đã xem ti vi sáng hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389795
- 我今天早上六点起床。 Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802109
- 你今天早上喂过狗了吗? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333766
- 今天早上天气多云。 Jīntiān zǎoshang tiānqì duōyún.Sáng nhau trời nhiều mây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #385109
- 明天早上6点给我打电话。 Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411654
- 我平常早上八点钟起床。 Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827452
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
早上 nghĩa là gì?
早上 (zǎoshang) nghĩa là buổi sáng sớm.
早上 đọc thế nào?
早上 đọc là zǎoshang (pinyin).
Âm Hán Việt của 早上 là gì?
Âm Hán Việt của 早上 là "tảo thượng".