早餐
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)
早餐 nghĩa là bữa sáng.
Nghĩa của 早餐
zǎocān
TẢO XANDanh từ- Bữa sáng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早餐
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 早餐
- 她吃早餐前去散步了。 Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395800
- 我们早餐做了煎饼。 Wǒmen zǎocān zuò le jiānbǐng.Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503212
- 我每天早上吃早餐。 Wǒ měitiān zǎoshang chī zǎocān.Tôi ăn điểm tâm mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834646
- 你经常早餐喝茶吗? Nǐ jīngcháng zǎocān hēchá ma?Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884178
- 我还没有吃早餐。 Tôi chưa ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346134
- 我的早餐总是咖啡和土司。 Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2635816
- 汤姆吃了早餐。 Tāngmǔ chī le zǎocān.Tom đã ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10190595
- Mayuko早餐吃面包。 M a y u k o zǎocān chī miànbāo.Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835705
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
早餐 nghĩa là gì?
早餐 (zǎocān) nghĩa là bữa sáng.
早餐 đọc thế nào?
早餐 đọc là zǎocān (pinyin).
Âm Hán Việt của 早餐 là gì?
Âm Hán Việt của 早餐 là "tảo xan".