TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星星

xīngxing giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH TINH
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

星星 nghĩa là một ngôi sao.

Nghĩa của 星星

xīngxing

TINH TINHDanh từ
  1. thông tục Một ngôi sao; những ngôi sao trên trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 星星

Đồng nghĩa

Từ ghép có 星星

Thành ngữ có 星星

  • 星星之火 — Một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Câu ví dụ với 星星

  • 无数星星在天上闪烁。 Wúshù xīngxing zài tiānshàng shǎnshuò.Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5767608
  • 这是本关于星星的书。 Zhè shì běn guānyú xīngxing de shū.Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7772079
  • 这是一本关于星星的书。 Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782250
  • 所有饼干都是星星的形状。 Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777993
  • 星星太遥远了。 Xīngxing tài yáoyuǎn le.Những ngôi sao ở quá xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3309268
  • 古代的探险家用星星来辨别方向。 Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

星星 nghĩa là gì?

星星 (xīngxing) nghĩa là một ngôi sao.

星星 đọc thế nào?

星星 đọc là xīngxing (pinyin).

Âm Hán Việt của 星星 là gì?

Âm Hán Việt của 星星 là "tinh tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.