TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

景致

jǐngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH TRÍ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

景致 nghĩa là quang cảnh, phong cảnh.

Nghĩa của 景致

jǐngzhì

CẢNH TRÍDanh từ
  1. Quang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 景致

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

景致 nghĩa là gì?

景致 (jǐngzhì) nghĩa là quang cảnh, phong cảnh.

景致 đọc thế nào?

景致 đọc là jǐngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 景致 là gì?

Âm Hán Việt của 景致 là "cảnh trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.