TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

景色

jǐngsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH SẮC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

景色 nghĩa là phong cảnh, cảnh.

Nghĩa của 景色

jǐngsè

CẢNH SẮCDanh từ
  1. Phong cảnh
  2. Cảnh
  3. Quang cảnh
  4. Tầm nhìn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 景色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

景色 nghĩa là gì?

景色 (jǐngsè) nghĩa là phong cảnh, cảnh.

景色 đọc thế nào?

景色 đọc là jǐngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 景色 là gì?

Âm Hán Việt của 景色 là "cảnh sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.