景色
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
景色 nghĩa là phong cảnh, cảnh.
Nghĩa của 景色
jǐngsè
CẢNH SẮCDanh từ- Phong cảnh
- Cảnh
- Quang cảnh
- Tầm nhìn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 景色
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
景色 nghĩa là gì?
景色 (jǐngsè) nghĩa là phong cảnh, cảnh.
景色 đọc thế nào?
景色 đọc là jǐngsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 景色 là gì?
Âm Hán Việt của 景色 là "cảnh sắc".