TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面对

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
miànduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 面對

Âm Hán Việt DIỆN ĐỐI

面对 nghĩa là đối mặt, đương đầu.

Nghĩa của 面对

miànduì

DIỆN ĐỐIĐộng từphồn thể 面對
  1. Đối mặt; đương đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面对

Đồng nghĩa

Từ ghép có 面对

Câu hỏi thường gặp

面对 nghĩa là gì?

面对 (miànduì) nghĩa là đối mặt, đương đầu.

面对 đọc thế nào?

面对 đọc là miànduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 面对 là gì?

Âm Hán Việt của 面对 là "diện đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.