本色
giọng máy của trình duyệt
本色 nghĩa là phẩm chất vốn có, phẩm chất tự nhiên.
Nghĩa của 本色
běnsè
BẢN SẮCDanh từ- Phẩm chất vốn có
- Phẩm chất tự nhiên
- Đặc sắc
- Phẩm chất thật
běnshǎi
BẢN SẮCDanh từ- Màu sắc tự nhiên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本色
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
本色 nghĩa là gì?
本色 (běnsè, běnshǎi) nghĩa là phẩm chất vốn có, phẩm chất tự nhiên.
本色 đọc thế nào?
本色 đọc là běnsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 本色 là gì?
Âm Hán Việt của 本色 là "bản sắc".