TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本色

běnsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN SẮC

本色 nghĩa là phẩm chất vốn có, phẩm chất tự nhiên.

Nghĩa của 本色

běnsè

BẢN SẮCDanh từ
  1. Phẩm chất vốn có
  2. Phẩm chất tự nhiên
  3. Đặc sắc
  4. Phẩm chất thật

běnshǎi

BẢN SẮCDanh từ
  1. Màu sắc tự nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

本色 nghĩa là gì?

本色 (běnsè, běnshǎi) nghĩa là phẩm chất vốn có, phẩm chất tự nhiên.

本色 đọc thế nào?

本色 đọc là běnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 本色 là gì?

Âm Hán Việt của 本色 là "bản sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.