TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机能

jīnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機能

Âm Hán Việt CƠ NĂNG

机能 nghĩa là chức năng.

Nghĩa của 机能

jīnéng

CƠ NĂNGDanh từphồn thể 機能
  1. Chức năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 机能

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

机能 nghĩa là gì?

机能 (jīnéng) nghĩa là chức năng.

机能 đọc thế nào?

机能 đọc là jīnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 机能 là gì?

Âm Hán Việt của 机能 là "cơ năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.