构
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 構, 搆
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cấu
构 nghĩa là xây dựng, hình thành.
Nghĩa của 构
gòu
CẤUphồn thể 構- Xây dựng
- Hình thành
- Tạo nên
- Soạn
- Thành phần văn học
- Cây dướng (Broussonetia papyrifera)
gòu
CẤUphồn thể 搆- Với tới bằng cách duỗi ra
- Biến thể của 构 (gòu)
- Biến thể của 够 (gòu)
Từ ghép có 构
Thành ngữ có 构
- 向壁虚构 — Đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
Câu hỏi thường gặp
构 nghĩa là gì?
构 (gòu) nghĩa là xây dựng, hình thành.
构 đọc thế nào?
构 đọc là gòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 构 là gì?
Âm Hán Việt của 构 là "cấu".