TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

构

gòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 構, 搆

Âm Hán Việt CẤU
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cấu

构 nghĩa là xây dựng, hình thành.

Nghĩa của 构

gòu

CẤUphồn thể 構
  1. Xây dựng
  2. Hình thành
  3. Tạo nên
  4. Soạn
  5. Thành phần văn học
  6. Cây dướng (Broussonetia papyrifera)

gòu

CẤUphồn thể 搆
  1. Với tới bằng cách duỗi ra
  2. Biến thể của 构 (gòu)
  3. Biến thể của 够 (gòu)

Từ ghép có 构

Thành ngữ có 构

  • 向壁虚构 — Đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Câu hỏi thường gặp

构 nghĩa là gì?

构 (gòu) nghĩa là xây dựng, hình thành.

构 đọc thế nào?

构 đọc là gòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 构 là gì?

Âm Hán Việt của 构 là "cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.