TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

构架

gòujià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 構架

Âm Hán Việt CẤU GIÁ

构架 nghĩa là kết cấu.

Nghĩa của 构架

gòujià

CẤU GIÁDanh từ, Động từphồn thể 構架
  1. Kết cấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 构架

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

构架 nghĩa là gì?

构架 (gòujià) nghĩa là kết cấu.

构架 đọc thế nào?

构架 đọc là gòujià (pinyin).

Âm Hán Việt của 构架 là gì?

Âm Hán Việt của 构架 là "cấu giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.