TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

构造

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gòuzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 構造

Âm Hán Việt CẤU TẠO
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

构造 nghĩa là cấu trúc, thành phần.

Nghĩa của 构造

gòuzào

CẤU TẠODanh từ, Động từphồn thể 構造
  1. Cấu trúc
  2. Thành phần
  3. Kiến tạo (địa chất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 构造

Đồng nghĩa

Từ ghép có 构造

Câu hỏi thường gặp

构造 nghĩa là gì?

构造 (gòuzào) nghĩa là cấu trúc, thành phần.

构造 đọc thế nào?

构造 đọc là gòuzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 构造 là gì?

Âm Hán Việt của 构造 là "cấu tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.