构造
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 構造
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
构造 nghĩa là cấu trúc, thành phần.
Nghĩa của 构造
gòuzào
CẤU TẠODanh từ, Động từphồn thể 構造- Cấu trúc
- Thành phần
- Kiến tạo (địa chất)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 构造
Đồng nghĩa
Từ ghép có 构造
Câu hỏi thường gặp
构造 nghĩa là gì?
构造 (gòuzào) nghĩa là cấu trúc, thành phần.
构造 đọc thế nào?
构造 đọc là gòuzào (pinyin).
Âm Hán Việt của 构造 là gì?
Âm Hán Việt của 构造 là "cấu tạo".