TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栗

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慄

Âm Hán Việt LẬT
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lật

栗 nghĩa là lạnh lẽo, rét mướt, run sợ.

Nghĩa của 栗

lì

LẬTphồn thể 慄
  1. văn học Lạnh lẽo; rét mướt
  2. dạng kết hợp Run sợ

lì

LẬT
  1. Hạt dẻ

Lì

LẬTtên riêng
  1. họ Họ Lì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 栗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 栗

Thành ngữ có 栗

Câu hỏi thường gặp

栗 nghĩa là gì?

栗 (lì, lì) nghĩa là lạnh lẽo, rét mướt, run sợ.

栗 đọc thế nào?

栗 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 栗 là gì?

Âm Hán Việt của 栗 là "lật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.